Chào mừng quý vị đến với Ngày sau sỏi đá cũng cần có nhau ...!.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

KTra Ky 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đinh Kha (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:33' 14-05-2009
Dung lượng: 245.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ NĂM HỌC 2008-2009


MÔN TOÁN – LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Thời gian : 90 phút (không tính thời gian giao đề).

Bài 1: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: .

Bài 2: (2,5 điểm) Cho  (là tham số)
a./ Khi , giải bất phương trình .
b./ Tìm  để phương trình  vô nghiệm.
c./ Tìm  để phương trình  có hai nghiệm trái dấu.

Bài 3: (2,0 điểm) Điểm thi học kỳ II môn Toán của các học sinh tổ 1 lớp 10C như sau:

Minh
Hải
Dung
An
Hạnh
Bắc
Hà
Trung
Mỹ
Nga

6
5
8
7,5
3
6
7
4
9,5
8


a./ Tính số trung bình của dãy số liệu trên.
b./ Tìm số trung vị và mốt của dãy số liệu trên.
c./ Tính phương sai và độ lệch chuẩn (tính chính xác đến hàng phần trăm) của dãy số liệu trên .

Bài 4: (1,0 điểm) Cho cung  thoả mãn  và .
Tính  và .

Bài 5: (1,5 điểm) Cho  có góc  bằng , độ dài cạnh BA bằng 7 và độ dài cạnh BC bằng 5. Hãy tính:
a./ Độ dài cạnh .
b./ Diện tích .
c./ Độ dài đường cao (với thuộc ).

Bài 6: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm  và 
a./ Viết phương trình tham số của đường thẳng .
b./ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua  và vuông góc với AB.
c./ Tìm toạ độ điểm  thuộc đường thẳng ( khác ) sao cho  nằm trên đường tròn đường kính 

---------------Hết---------------
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP. ĐÀ NẴNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ NĂM HỌC 2008-2009

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
(gồm có 2 trang)

Câu
Đáp án
Điểm

Bài 1
(1,0 đ)
Đưa BPT về 
0,5


Lập đúng bảng xét dấu
0,25


Kết luận tập nghiệm 
0,25

Bài 2
(2,5 đ)
a./ Khi m=2: 
0,5


Giải ra 
0,5


b./ TH1: , phương trình trở thành -2=0 (vô nghiệm). Do đó nhận 
0,25


TH2: , phương trình vô nghiệm khi 
0,25


(thoả)
0,25


Kết luận: phương trình vô nghiệm khi 
0,25


c./ Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi 
0,25


Giải ra được 
0,25

Bài 3
(2,0 đ)
a./ 
0,5


b./ 

0,25

0,5


c./

0,5
0,25

Bài 4
(1,0 đ)

0,25


Vì  nên 
0,25



0,25



0,25

Bài 5
(1,5 đ)
a./ 

0,25
0,25


b./ 

0,25

0,25


c./ 

0,25


0,25

Bài 6
(2,0 đ)
a./  là vectơ chỉ phương của AB
PTTS đường thẳng AB là 
0,25


0,5


b./ 
PTTQ của d là: 

0,25
0,25
0,25







c./ Cách 1:
Theo giả thiết  nằm trên đường tròn đường kính và  nên suy ra 
Giải ra toạ độ 



Cách 2: .
Theo giả thiết 
.


Toạ độ 








0,25




0,25


Chú ý:
Bài 3: khi tính  và , học sinh chỉ ghi kết quả cuối cùng
 
Gửi ý kiến