Chào mừng quý vị đến với Ngày sau sỏi đá cũng cần có nhau ...!.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử TN lần 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Ngọc Phương
Người gửi: Phạm Đinh Kha (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:48' 30-11-2009
Dung lượng: 183.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Nguyễn Ngọc Phương
Người gửi: Phạm Đinh Kha (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:48' 30-11-2009
Dung lượng: 183.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG
ĐỀ THI THỬ TN LẦN 1 – NĂM 2010
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ
MÔN TOÁN
Họ và tên: ……………………….
Thời gian làm bài 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Số BD: …………………………..
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7.0 điểm )
Câu I : (3.0 điểm)
Cho hàm số y = - x4 + 2x2 + 3 có đồ thị ( C ) .
1 . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
2 . Dựa vào ( C ) hãy xác định giá trị của m để phương trình x4 – 2x2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt.
Câu II : (2.0 điểm)
1 . Tìm GTLN và GTNN của hàm số f( x ) = cos2x + 4sinx trên đoạn [ 0 ; ].
2 . Cho hàm số y = . Giải phương trình : y’’ + y’ + 2y = 0.
Câu III : (2.0 điểm)
1 . Giải phương trình : .
2 . Giải phương trình : .
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần để làm bài (phần 1 hoặc phần 2)
1 . Theo chương trình chuần :
Câu IVa : (3điểm)
1 . Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và cạnh bên bằng 2a.
a) Tính thể tích khối lăng trụ đó.
b) Gọi E và F lần lượt là trung điểm các cạnh bên AA’và BB’. Tính thể tích khối chóp C. C’EF.
2 . Một hình nón đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đường tròn đáy đến dây cung AB của đáy bằng a, góc SAO = 300 , góc SAB = 600 . Tính độ dài đường sinh theo a .
2 . Theo chương trình nâng cao :
Câu IVb : (3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = . Kẻ các đường cao AH,AK theo thứ tự của các tam giác SAB , SAD . Mặt phẳng (AHK) cắt cạnh SC tại M .
Chứng minh tâm O của hình vuông ABCD , giao điểm I của hai đường thẳng AM và HK thẳng hàng với đỉnh S của hình chóp.
Tính diện tích tứ giác AHMK .
Tính thể tích phần còn lại của khối chóp S.ABCD sau khi cắt bỏ khối chóp S.AHMK.
……………….Hết………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
(3 điểm)
1. (2.5 điểm)
TXĐ : D = R
Sự biến thiên :
Chiều biến thiên :
y’ = -4x3 + 4x ; y’= 0 x = 0 v x = 1
HSĐB trên các khoảng ( -; -1 )và ( 0 ; 1 ) , HSNB trên ( - 1; 0 ) và ( 1; + )
Cực trị :
Hàm số đạt cực đại taị x = 1 ; ycđ =4 và đạt cực tiểu tại x = 0 ; yct = 3
Giới hạn :
Bảng biến thiên :
X
-1 0 1
Y’
+ 0 - 0 + 0 -
y
4 ct 4
cđ 3 cđ -
Đồ thị :
Giao điểm với Oy ( 0 ; 3 )
Giao điểm với Ox ( ;0)
Đồ thị qua các điểm (-2;-5 ) ; ( 2; -5 )
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.50đ
0.25đ
0.50đ
2. (0.5 điểm)
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .
Dựa vào đồ thị ta suy ra điều kiện m để phương trình có 4 nghiệm là:
0.25đ
0.25đ
Câu 2:
(2 điểm)
1. (1 điểm)
Ta có:
Hơn nữa:
Vậy
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
2. (1 điểm)
Ta có:
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Câu 3:
(2 điểm)
1. (1 điểm)
Ta có:
0.25đ
0.25đ
ĐỀ THI THỬ TN LẦN 1 – NĂM 2010
TRƯỜNG THPT PHẠM PHÚ THỨ
MÔN TOÁN
Họ và tên: ……………………….
Thời gian làm bài 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Số BD: …………………………..
I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7.0 điểm )
Câu I : (3.0 điểm)
Cho hàm số y = - x4 + 2x2 + 3 có đồ thị ( C ) .
1 . Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
2 . Dựa vào ( C ) hãy xác định giá trị của m để phương trình x4 – 2x2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt.
Câu II : (2.0 điểm)
1 . Tìm GTLN và GTNN của hàm số f( x ) = cos2x + 4sinx trên đoạn [ 0 ; ].
2 . Cho hàm số y = . Giải phương trình : y’’ + y’ + 2y = 0.
Câu III : (2.0 điểm)
1 . Giải phương trình : .
2 . Giải phương trình : .
II . PHẦN RIÊNG (3 điểm)
Thí sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần để làm bài (phần 1 hoặc phần 2)
1 . Theo chương trình chuần :
Câu IVa : (3điểm)
1 . Cho lăng trụ đứng ABCA’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và cạnh bên bằng 2a.
a) Tính thể tích khối lăng trụ đó.
b) Gọi E và F lần lượt là trung điểm các cạnh bên AA’và BB’. Tính thể tích khối chóp C. C’EF.
2 . Một hình nón đỉnh S , khoảng cách từ tâm O của đường tròn đáy đến dây cung AB của đáy bằng a, góc SAO = 300 , góc SAB = 600 . Tính độ dài đường sinh theo a .
2 . Theo chương trình nâng cao :
Câu IVb : (3 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA = . Kẻ các đường cao AH,AK theo thứ tự của các tam giác SAB , SAD . Mặt phẳng (AHK) cắt cạnh SC tại M .
Chứng minh tâm O của hình vuông ABCD , giao điểm I của hai đường thẳng AM và HK thẳng hàng với đỉnh S của hình chóp.
Tính diện tích tứ giác AHMK .
Tính thể tích phần còn lại của khối chóp S.ABCD sau khi cắt bỏ khối chóp S.AHMK.
……………….Hết………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Câu 1:
(3 điểm)
1. (2.5 điểm)
TXĐ : D = R
Sự biến thiên :
Chiều biến thiên :
y’ = -4x3 + 4x ; y’= 0 x = 0 v x = 1
HSĐB trên các khoảng ( -; -1 )và ( 0 ; 1 ) , HSNB trên ( - 1; 0 ) và ( 1; + )
Cực trị :
Hàm số đạt cực đại taị x = 1 ; ycđ =4 và đạt cực tiểu tại x = 0 ; yct = 3
Giới hạn :
Bảng biến thiên :
X
-1 0 1
Y’
+ 0 - 0 + 0 -
y
4 ct 4
cđ 3 cđ -
Đồ thị :
Giao điểm với Oy ( 0 ; 3 )
Giao điểm với Ox ( ;0)
Đồ thị qua các điểm (-2;-5 ) ; ( 2; -5 )
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.50đ
0.25đ
0.50đ
2. (0.5 điểm)
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .
Dựa vào đồ thị ta suy ra điều kiện m để phương trình có 4 nghiệm là:
0.25đ
0.25đ
Câu 2:
(2 điểm)
1. (1 điểm)
Ta có:
Hơn nữa:
Vậy
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
2. (1 điểm)
Ta có:
0.25đ
0.25đ
0.25đ
0.25đ
Câu 3:
(2 điểm)
1. (1 điểm)
Ta có:
0.25đ
0.25đ
 






Các ý kiến trao đổi